Sunday, 4 October 2020
  1. Sừng tiếng and breakfast
  2. Sưng tiếng anh là gì

WikiMatrix WikiMatrix Không giống như các con cừu Gotland, các con cừu Gute là có sừng ở cả con đực và con cừu cái, […] và có một lông cừu xuất hiện trong một sự đa dạng hơn về màu sắc và hoa văn, mà có thể rụng lông vào mùa hè. Unlike the Gotland, the Gute is horned in both rams and ewes, and has a fleece that […] appears in a wider variety of colors and patterns, which may be shed in the summer. WikiMatrix WikiMatrix Trong khi cừu đực thuần chủng Barbados bụng đen và cừu cái thì khuyết sừng (hornless), các con Barbado được chú ý nhiều nhất cho các vương […] giả của sừng trên cừu đực, và một số con cừu cái cũng có thể có sừng nhỏ. Whereas purebred Barbados Blackbelly rams and ewes are polled (hornless), the Barbado is […] most noted for the regal rack of horns on the rams, and some ewes may also have small horns. WikiMatrix WikiMatrix " Mười đầu có sừng của quái thú là mười ông vua, là những kẻ hiện chưa có […] vương quốc; nhưng sẽ được trao quyền hành tạm thời từ quỷ. " " The ten horns of the beast are ten kings, who have no kingdoms yet; but will […] be granted temporary power by the devil. "

Sừng tiếng and breakfast

  1. Sừng tiếng and video
  2. Sừng trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
  3. Cách đổi pass máy tính win 10
  4. Cắm sừng trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sưng tiếng anh là gì

WikiMatrix WikiMatrix Con đực và con cái đều không có sừng và chân cũng có màu đen và trắng. Neither ewes nor rams have horns and the legs are also black and white. WikiMatrix WikiMatrix Con cái không có sừng và thay vào đó có đầu hình nêm hỗ trợ đào hang khi […] đẻ trứng. Females are without a horn and instead have a wedge-shaped head that assists in burrowing when they lay eggs. WikiMatrix WikiMatrix Ông thấy con chiên đực có hai sừng và con dê đực có một sừng lớn giữa hai con mắt. He beheld a two- horned ram and a male goat that had a great horn between its eyes. jw2019 jw2019 Cả hai giới đều luôn luôn có sừng, và các cừu đực có xu hướng có lớn hơn […] và ấn tượng hơn. Both sexes are always horned, and the rams tend to have larger and more impressive horns. WikiMatrix WikiMatrix Cừu Panama là những con cừu không có sừng với lông cừu trắng có chiều dài trung bình […] và một cơ thể lớn thích hợp cho việc sản xuất thịt. Panamas are polled sheep with white fleece of medium length and a large body suitable for […] meat production.

Đóng tất cả Kết quả từ 2 từ điển Từ điển Việt - Anh sừng sững [sừng sững] | Từ điển Việt - Việt sừng sững | tính từ khối to lớn, chắn ngang ánh sáng hoặc tầm nhìn (... ) núi sừng sững in hình trên nền trời đêm, uy nghi và trầm mặc (Anh Đức)

  1. Phê phim black panther
  2. Nhac hoa hoa tau
  3. Ai khóc nỗi đau này lyrics remix
  4. Chiếc áo bà ba karaoke player
  5. Quà tặng cuộc sống hay nhất việt nam