Sunday, 4 October 2020
  1. Tra từ: tuý - Từ điển Hán Nôm
  2. Tuý âm nghĩa là gì

Từ điển Trần Văn Chánh (văn) ① Thuần tuý, thuần chất, không tạp nhạp, không pha (chất khác): 純粹 Thuần tuý, không pha trộn; ② Tinh tuý, tinh hoa: 精粹 Tinh tuý. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Thuần nhất, không pha trộn. Td: Thuần tuý — Một âm là Toái. Xem Toái. Tự hình 3 Từ ghép 3 (xem: tuý sái 綷縩) Từ điển trích dẫn 1. (Động) Hỗn hợp, trộn lẫn nhiều màu sắc. 2. Một âm là "túy". (Trạng thanh) "Túy sái" 綷縩 sột soạt, tiếng áo quần mài cọ, động chạm nhau. Từ điển Thiều Chửu ① Tuý sái 綷縩 xoàn xoạt, tiếng áo động nhau. Từ điển Trần Văn Chánh Xem 䌨. Từ điển Trần Văn Chánh Như 綷 Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Tiếng quần áo sột soạt — Một âm là Tối. Xem Tối. Tự hình 2 Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Mầu cỏ xanh. Tự hình 3 Của cải tài sản. Tự hình 1 say rượu Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Như chữ Tuý 醉. Tự hình 1 say rượu Từ điển trích dẫn 1. (Động) Uống rượu vừa phải, không trái với lễ. ◇Thi Kinh 詩經: "Kí túy kí bão, Phúc lộc lai phản" 既醉既飽, 福祿來反 (Chu tụng 周頌, Chấp cạnh 執競) Vua tôi uống đủ ăn no, không trái với lễ, mà được phúc lộc trở lại.

Tra từ: tuý - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Trần Văn Chánh Ma ám, ma vòi ăn lễ cúng: 爲鬼所祟 Bị ma ám. (Ngr) Thậm thụt, lén lút, ám muội: 鬼鬼祟祟 Thậm thà thậm thụt, lén la lén lút; 作祟 Lén lút gây chuyện. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Quỷ thần gây tai hoạ. Cũng đọc Chuý. Tự hình 2 Dị thể 5 Từ ghép 1 thuần khiết, tinh tuý Từ điển Trần Văn Chánh Như 粹. Tự hình 1 Dị thể 1 thuần khiết, tinh tuý Từ điển trích dẫn 1. (Tính) Thuần, không tạp. 2. (Tính) Chuyên nhất. ◇Tuân Tử 荀子: "Bác nhi năng dong thiển, túy nhi năng dong tạp" 博而能容淺, 粹而能容雜 (Phi tướng 法行) (Bậc quân tử) sâu rộng nên dung được với cạn cợt, chuyên nhất nên dung được với tạp loạn. 3. (Tính) Tốt đẹp. ◇Hà Cảnh Minh 何景明: "Túy hạnh đôn chất, hiếu học nhi bỉnh lễ" 粹行敦質, 好學而秉禮 (Tặng Hướng tiên sanh tự 贈向先生序) Tính hạnh tốt đẹp hồn hậu, hiếu học mà biết giữ lễ. 4. (Tính) Thạo, tinh thông. 5. (Động) Tụ tập, họp. § Thông "tụy" 萃. 6. (Danh) Tinh hoa. ◇Bạch Hành Giản 白行簡: "Dựng minh hàm túy" 孕明含粹 (Thạch uẩn ngọc phú 石韞玉賦) Hàm chứa tinh hoa sáng láng. 7. Một âm là "toái". § Thông "toái" 碎. Từ điển Thiều Chửu ① Chín chắn, thuần tuý, tinh tuý, chuyên nhất không tạp nhạp gọi là tuý.

Tuý âm nghĩa là gì

Nó có từ 8 - 12 nhánh phụ, mỗi nhánh có 1 bông hoa nhiều màu sắc, từ hoa sinh ra quả. Nhựa từ quả gọi là thuốc phiện sống. Nhựa thuốn phiện thường dùng để hút. Lúc đầu hút vào thấy có sự khoái lạc, tạo cảm giác hưng phấn, làm giảm đau nhức, mệt mỏi. Nhưng càng hút thì càng ngày càng phải tăng liều mới đạt được cảm giác như lần trước. Dần dần người hút bị suy sụp, mất hết nghị lực, ý chí và cả cảm giác không còn. Hơn thế, ở người sử dụng ma tuý hút thuốc phiện còn xuất hiện các biến chứng như: viêm dạ dày, viêm ruột mãn tính, táo bón dai dẳng, phát ban ngoài da, tiểu tiện ra abumin, thường hay bị sưng phổi, mạch đập chậm và không đều. Nguy hiểm hơn là khi không có thuốc, người sử dụng ma tuý phải nạo xái trong ống thuốc ra để hút, hút xái độc hơn vì nó có khoảng 80 - 90% chất morphin. Mooc phin (Morphin) Là chất được dùng làm chất giảm đau và nguyên liệu bán tổng hợp để sản xuất thuốc trị ho, giảm đau, ỉa chảy... trong y học. Morphin có tác dụng chọn lọc và trực tiếp tới tế bào thần kinh trung ương, nhất là vỏ não làm cho thần kinh trung ương bị ức chế (như trung tâm đau, trung tâm hô hấp, trung tam gây ho) và mốt số trung tâm bị kích thích gây nôn, co đồng tử, chậm nhịp tim... Với liều điều trị Morphin làm tăng trí tưởng tượng, mất buồn rầu, mất sợ hãi, tạo trạng thái lạc quan, nhìn màu sác thấy đẹp, nghe tiếng động thấy dễ chịu, mất cảm giác đói.

  • Liên kết trong văn bản
  • Theo chân ông già noel
  • Công trai dep
  • Tuý âm là gì
  • Phản ứng xà phòng hóa là gì? ⋆ Phôi Xà Phòng