Saturday, 3 October 2020
  1. PROTEST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
  2. Protest – Wiktionary tiếng Việt
  3. Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Protest" | HiNative
  4. Protest For Non-Payment là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Protest For Non-Payment là gì? Protest For Non-Payment là Chứng Thư Cự Tuyệt Thanh Toán. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Thuật ngữ tương tự - liên quan Danh sách các thuật ngữ liên quan Protest For Non-Payment Chứng Thư Cự Tuyệt Thanh Toán tiếng Anh Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Protest For Non-Payment là gì? (hay Chứng Thư Cự Tuyệt Thanh Toán nghĩa là gì? ) Định nghĩa Protest For Non-Payment là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Protest For Non-Payment / Chứng Thư Cự Tuyệt Thanh Toán. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

PROTEST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tiếng Anh [ sửa] Cách phát âm [ sửa] cuộc biểu tình; sự phản đối; giấu chứng IPA: /ˈproʊ. ˌtɛst/ sự xác nhận long trọng IPA: /prə'test/ Danh từ [ sửa] protest ( số nhiều protests) /ˈproʊ. ˌtɛst/ Cuộc biểu tình. Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị. under protest — phản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng to pay a sum under protest — miễn cưỡng phải trả một món tiền; vừa trả một món tiền vừa phản kháng lại ( Thương nghiệp) Giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu). protest for non-acceptance — giấy chứng nhận về sự không nhận (ngân phiếu... ) Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết. Ngoại động từ [ sửa] protest ngoại động từ /ˈproʊ. ˌtɛst/ Long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết. to protest one's innocence — cam đoan là vô tội Phản kháng, kháng nghị; biểu tình. Chia động từ [ sửa] Nội động từ [ sửa] protest nội động từ /ˈproʊ. ˌtɛst/ ( Thường + against) phản kháng, phản đối, kháng nghị; biểu tình.

Protest – Wiktionary tiếng Việt

under protest If something is done under protest, it is done unwillingly: I only went to the meeting under protest. Từ điển từ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa và các từ liên quan Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này: (Định nghĩa của protest từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press) Các ví dụ của protest protest The women group protests are also loud, as those that have occasioned production disruptions have been highlighted in the press and media commentaries. The grievances, anger, frustration and disillusionment that emerged led to an upsurge in agitation and protests. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ They protested over immediate or relatively shortterm issues like ad hoc demands over wage hikes, holidays, dismissals or restoration of allowances.

  • Mùa noël de monsieur jack
  • Một Đời Người Một Rừng Cây - Quang Dũng | Zing MP3
  • Boston mê hoặc du khách với vẻ đẹp rực rỡ, tráng lệ : victorianga
  • Phượng Nghịch Thiên Hạ - Chương 603: Ta dẫn ngươi đi (11)
  • Siêu Quậy Học Đường ( FULL) - Tập 9: Mãi mãi 1 tình bạn - Wattpad
  • Nhạc phim siêu sao siêu ngố
  • Đề thi tiếng việt lớp 1
  • Tuyển tập album nhạc thư giản đầu óc giảm stress
  • Protest – Wiktionary tiếng Việt
  • Abs là gì

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Protest" | HiNative

Tham khảo [ sửa] Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết)

Protest For Non-Payment là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Chúng tôi không thể đảm bảo rằng tất cả các câu trả lời đều chính xác 100%.

{{setText}} trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) trong tiếng Nhật trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trong tiếng Pháp trong tiếng Catalan trong tiếng Ả Rập trong tiếng Séc trong tiếng Đan Mạch trong tiếng Indonesia trong tiếng Thái trong tiếng Việt trong tiếng Ba Lan trong tiếng Malay trong tiếng Đức trong tiếng Na Uy trong tiếng Hàn Quốc trong tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Trung Quốc (Giản thể) trong tiếng Ý trong tiếng Nga trong tiếng Tây Ban Nha

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Bản dịch của protest {{setText}} trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) trong tiếng Nhật trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trong tiếng Pháp trong tiếng Catalan trong tiếng Ả Rập trong tiếng Séc trong tiếng Đan Mạch trong tiếng Indonesia trong tiếng Thái trong tiếng Việt trong tiếng Ba Lan trong tiếng Malay trong tiếng Đức trong tiếng Na Uy trong tiếng Hàn Quốc trong tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Trung Quốc (Giản thể) trong tiếng Ý trong tiếng Nga trong tiếng Tây Ban Nha {{{translatePanelDefaultEntry. entryLeft}}} Xem thêm 抗議, 反対, (~に)抗議する… protestation, manifestation, manifester… protesta, manifestació, protestar… يَحْتَجّ, يُعارِض… ประท้วง, ประกาศยืนยัน, การประท้วง… phản đối, cam đoan, sự phản đối… membantah, membuat bantahan, bantahan… protestieren, beteuern, der Protest… protest, demonstrasjon, protestere… protesta, manifestación, protestar… Cần một máy dịch?

  1. Sục cu bộ doc.ubuntu
  2. Mặt nạ snail
  3. Biển kiên giang