Sunday, 4 October 2020

Thông dụng Danh từ Nhân tố human factor nhân tố con người Người quản lý, người đại diện Người buôn bán ăn hoa hồng ( Ê-cốt) người quản lý ruộng đất (toán học) thừa số (kỹ thuật) hệ số factor of safety hệ số an toàn Hình thái từ V_ed: factored V_ing: factoring Động từ Xem như một nhân tố It is factored into all strategic investment decisions Nó được xem như một nhân tố trong tất cả các quyết định đầu tư chiến lược.

Factor là gì: Người mua nợ là gì? Ví dụ của việc đi mua nợ | VietnamFinance

Bản quyền ©2017 Thư Ký Luật. Đơn vị chủ quản: Công ty TNHH LAWNET. Giấy phép số 78/GP-STTTT, do Sở Thông tin và Truyền thông cấp ngày 07/12/2017 Là công ty thành viên của L aw S oft Corp Chịu trách nhiệm chính: Ông Huỳnh Thái Hiệp

Chuyên trang Đầu Tư Tài Chính Việt Nam - VietnamFinance Tạp chí Nhà Đầu tư Cơ quan chủ quản: Hiệp hội doanh nghiệp đầu tư nước ngoài (VAFIE). Giấy phép xuất bản báo chí điện tử số 458/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 06/10/2016 và Giấy phép sửa đổi, bổ sung số 280/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 11/7/2019 Tổng biên tập: TS. Nguyễn Anh Tuấn Phó Tổng biên tập phụ trách: Hoàng Anh Minh Thông tin tòa soạn Trụ sở Tòa soạn: Số 65 Văn Miếu, Quận Đống Đa, Hà Nội Văn phòng thường trực: Tầng 2, Tòa nhà N02-T3 Quang Minh Land, Khu đô thị Đoàn ngoại giao, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (84-24) 6666 6642‬ E-mail: [email protected] Thông tin liên hệ quảng cáo Phòng kinh doanh Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà N02-T3 Quang Minh Land, Khu đô thị Đoàn ngoại giao, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Hotline: 0908 242 203

Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: Đây là một ví dụ hay cho cách dùng từ. Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Câu văn chứa nội dung nhạy cảm. Thanks! Your feedback will be reviewed. {{#verifyErrors}} {{message}} {{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}} {{/message}} {{^message}} Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn. {{/verifyErrors}}

* nhân tử, nhân tố, thừa số, hệ số Nghĩa trong từ điển StarDict: factor /'fæktə/ * danh từ - nhân tố =human factor+ nhân tố con người - người quản lý, người đại diện - người buôn bán ăn hoa hồng - (Ê-cốt) người quản lý ruộng đất - (toán học) thừa số - (kỹ thuật) hệ số =factor of safety+ hệ số an toàn Động từ BQT - Android App

factor noun [C] ( FACT) Từ điển từ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa và các từ liên quan ( NUMBER) mathematics specialized Two, three, four and six are all factors of twelve. Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này: (Định nghĩa của factor từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press) factor | Từ điển Anh Mỹ factor noun ( SITUATION) In 6×3=18, 6 and 3 are factors of the product 18. (Định nghĩa của factor từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press) Các ví dụ của factor factor However, close monitoring and a quick response seem to be the key factors in achieving success. Cognitive factors involved in preserving a phonetic contrast. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ Yet so many other factors also influence epistemic convictions that purely national styles may be relatively rare.

  • Cọc đi tìm trâu
  • Prime factor là gì
  • Nghĩa của từ Factor - Từ điển Anh - Việt
  • Đoạn đường thật ngắn em ơi
  1. Xem đá gà
  2. Clb hải phòng cầu thủ
  3. Đấu phá thương khung hậu truyền hình
  4. Hình ảnh mâm ngũ quả đẹp